Cao đẳng cộng đồng San Mateo là trường cao đẳng cộng đồng ở San Frisco – California thành lập năm 1922 với hơn 40.000 sinh viên trong đó có khoảng 150 sinh viên quốc tế đến từ các nước khác nhau trên thế giới.
Trường đựợc đánh giá cao về chất lượng giáo dục bởi hiệp hội các trường đại học miền Tây và bởi liên bang khu vực.
Vị trí địa lý
Trường tọa lạc tại thành phố San Mateo , ở phía Nam San Francisco, cách San Franciso 40km. Trường cách đại học California ở Berkeley 65 km, cách trường đại học Standord 25km,cách trường đại học California State ở San Francisco 40km, trường ở Hayward 25km và trường ở San Joses 55km
Khí hậu quanh năm của San Mateo khoảng từ 22- 35 độ , mùa hè nhiệt độ trung bình từ 10-18 độ.
I. CHI PHÍ
Chương trình học Học kỳ ($) Năm ($) Học phí 2.400 4.800 Bảo hiểm 310 620 Phí nhập học 240 480 Sách vở và các thiết bị hỗ trợ 225 450 Phương tiện đi lại 200 400 Phòng /thực phẩm 5.000 10.000 Các phụ phí khác 250 500 Tổng số 8.625 17.250 Chi phí sinh hoạt :
Nhà ở : 600-750 $/ tháng
II. NGÀNH HỌC
1. Kế toán 5. Nhân chủng học 9. Hóa học 13. Công nghệ điện tử 2. Kinh doanh 6. Kiến trúc 10. Tiếng Trung Quốc 14. Toán đồ thị 3. Kinh tế 7. Nghệ thuật 11. Máy tính 15. Nghề làm vườn 4. Quản lý 8. Sinh hóa 12. Nha khoa.
Vị trí địa lý
Trường tọa lạc tại thành phố San Mateo , ở phía Nam San Francisco, cách San Franciso 40km. Trường cách đại học California ở Berkeley 65 km, cách trường đại học Standord 25km,cách trường đại học California State ở San Francisco 40km, trường ở Hayward 25km và trường ở San Joses 55km
Khí hậu quanh năm của San Mateo khoảng từ 22- 35 độ , mùa hè nhiệt độ trung bình từ 10-18 độ.
I. CHI PHÍ
Chương trình học Học kỳ ($) Năm ($) Học phí 2.400 4.800 Bảo hiểm 310 620 Phí nhập học 240 480 Sách vở và các thiết bị hỗ trợ 225 450 Phương tiện đi lại 200 400 Phòng /thực phẩm 5.000 10.000 Các phụ phí khác 250 500 Tổng số 8.625 17.250 Chi phí sinh hoạt :
Nhà ở : 600-750 $/ tháng
II. NGÀNH HỌC
1. Kế toán 5. Nhân chủng học 9. Hóa học 13. Công nghệ điện tử 2. Kinh doanh 6. Kiến trúc 10. Tiếng Trung Quốc 14. Toán đồ thị 3. Kinh tế 7. Nghệ thuật 11. Máy tính 15. Nghề làm vườn 4. Quản lý 8. Sinh hóa 12. Nha khoa.











